Những danh từ thường dùng trong sân, vườn

Thứ ba, 1/3/2016 | 16:24 GMT+7

Thứ ba, 1/3/2016 | 16:24 GMT+7

Nắm chắc được các từ vựng dưới đây sẽ giúp người học khỏi lúng túng khi bước chân vào một khu vườn.

Từ Phiên âm Nghĩa
Back garden  /bæk ‘gɑ:dn/  vườn sau nhà
Clothes line  /klouðz lain/  dây phơi quần áo
Drain  /drein/  ống dẫn nước
Drive  /draiv/  đường lái xe vào nhà
Dustbin  /’dʌstbin/  thùng rác
Fence  /fens/  hàng rào
Flower bed  /flower bed/  luống hoa
Flowerpot  /flower pɔt/  chậu hoa
Front garden  /frʌnt ‘gɑ:dn/  vườn trước nhà
Garage  /’gærɑ:ʤ/  gara để xe ôtô
Garden furniture  /’gɑ:dn ‘fə:nitʃə/  bàn ghế ngoài vườn
Gate  /geit/  cổng
Gravel  /’grævəl/  sỏi
Greenhouse  /’gri:nhaus/  nhà kính
Hedge  /hedʤ/  bờ dậu
Lawn  /lɔ:n/  bãi cỏ
Logs  /lɔg/  khúc gỗ
Orchard  /’ɔ:tʃəd/  vườn cây ăn quả
Path  /pɑ:θ/  lối đi bộ
Patio  /’pætiou/  khoảng sân chơi lát gạch
Plants  /plɑ:nt/  cây cối
Pond  /pɔnd/  ao
Shed  /ʃed/  nhà kho
Weeds  /wi:dz/  cỏ dại

Hải Khanh (tổng hợp)

About Unknown

Unknown
"Mình là Phương Nguyễn, thâm niên 4 năm kinh nghiệm thiết kế website và làm marketing, tuy nhiên kể từ 1 năm trở lại đây mình không còn làm marketing nữa, và chỉ tập trung vào viết plugin và giao diện cho Wordpress, nếu các bạn thấy bài viết hay thì hãy chia sẻ cho những người khác cùng tham khảo, còn nếu muốn thiết kế website hoặc sửa web hay đặt một plugin có chức năng đặc biệt, hãy liên hệ ngay tới Phương"
Recommended Posts × +

0 nhận xét:

Đăng nhận xét

Video of the Day